Tin thị trường: Schlumberger đặt cược vào sự tăng trưởng nhu cầu dịch vụ mỏ dầu

Tin thị trường: Schlumberger đặt cược vào sự tăng trưởng nhu cầu dịch vụ mỏ dầu

(PetroTimes) - Schlumberger đặt cược 2 tỷ USD vào sự tăng trưởng nhu cầu dịch vụ mỏ dầu; giá dầu và khí tăng thúc đẩy hoạt động mua bán và sáp nhập...
|< < 1 2 3 > >|

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL / DOJI HN lẻ 61,400 ▲250K 62,050 ▲200K
AVPL / DOJI HN buôn 61,400 ▲250K 62,050 ▲200K
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,400 ▲200K 62,100 ▲250K
AVPL / DOJI HCM buôn 61,400 ▲200K 62,100 ▲250K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,350 ▲200K 62,100 ▲250K
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,350 ▲200K 62,100 ▲250K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,100 ▲450K 53,400 ▲500K
Nguyên liêu 999 - HN 53,050 ▲450K 53,350 ▲500K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,400 ▲200K 62,100 ▲250K
AVPL / DOJI CT buôn 61,400 ▲200K 62,100 ▲250K
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 53.300 ▲450K 54.100 ▲550K
TPHCM - SJC 61.500 ▲500K 62.100 ▲400K
Hà Nội - PNJ 53.300 ▲450K 54.100 ▲550K
Hà Nội - SJC 61.550 ▲250K 62.100 ▲250K
Đà Nẵng - PNJ 53.300 ▲450K 54.100 ▲550K
Đà Nẵng - SJC 61.500 ▲500K 62.100 ▲400K
Cần Thơ - PNJ 53.300 ▲450K 54.100 ▲550K
Cần Thơ - SJC 61.500 ▲250K 62.100 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 53.300 ▲450K 54.000 ▲550K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 52.800 ▲550K 53.600 ▲550K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.950 ▲410K 40.350 ▲410K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.110 ▲330K 31.510 ▲330K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.050 ▲230K 22.450 ▲230K
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,325 ▲45K 5,395 ▲45K
Vàng trang sức 9999 5,245 ▲45K 5,375 ▲45K
Vàng trang sức 999 5,235 ▲45K 5,365 ▲45K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,325 ▲45K 5,395 ▲45K
Vàng NL 9999 5,295 ▲45K 5,380 ▲45K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,150 ▲20K 6,200 ▲20K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,155 ▲25K 6,205 ▲25K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,155 ▲20K 6,205 ▲25K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,310 ▲40K 5,400 ▲30K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,305 ▲45K 5,405 ▲45K
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 61,500 ▲270K 62,100 ▲170K
SJC 5c 61,500 ▲270K 62,120 ▲170K
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,500 ▲270K 62,130 ▲170K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,350 ▲550K 54,050 ▲550K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,350 ▲550K 54,150 ▲550K
Nữ Trang 99.99% 53,050 ▲550K 53,750 ▲550K
Nữ Trang 99% 52,118 ▲545K 53,218 ▲545K
Nữ Trang 68% 34,704 ▲374K 36,704 ▲374K
Nữ Trang 41.7% 20,566 ▲229K 22,566 ▲229K
Cập nhật: 24/01/2022 18:31

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,809.98 15,969.68 16,485.12
CAD 17,566.89 17,744.33 18,317.06
CHF 24,194.63 24,439.02 25,227.83
CNY 3,506.24 3,541.65 3,656.52
DKK - 3,383.70 3,513.94
EUR 25,000.44 25,252.97 26,401.93
GBP 29,901.58 30,203.62 31,178.49
HKD 2,837.31 2,865.97 2,958.47
INR - 302.99 315.17
JPY 193.25 195.20 204.57
KRW 16.40 18.22 19.98
KWD - 74,880.05 77,888.41
MYR - 5,354.76 5,472.59
NOK - 2,492.86 2,599.19
RUB - 292.23 325.92
SAR - 6,026.50 6,268.62
SEK - 2,411.93 2,514.81
SGD 16,425.37 16,591.28 17,126.79
THB 606.99 674.43 700.39
USD 22,500.00 22,530.00 22,810.00
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,964 16,064 16,614
CAD 17,747 17,847 18,397
CHF 24,416 24,521 25,321
CNY - 3,544 3,654
DKK - 3,400 3,530
EUR #25,274 25,299 26,319
GBP 30,284 30,334 31,294
HKD 2,838 2,853 2,988
JPY 194.11 194.11 203.71
KRW 17.16 17.96 20.76
LAK - 1.3 2.25
NOK - 2,494 2,574
NZD 14,991 15,074 15,361
SEK - 2,412 2,522
SGD 16,416 16,516 17,116
THB 634.44 678.78 702.44
USD #22,515 22,535 22,815
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,689 15,954 16,578
CAD 17,463 17,736 18,361
CHF 24,260 24,610 25,240
CNY 3,390 3,720
EUR 25,066 25,369 26,399
GBP 29,892 30,265 31,200
HKD 2,781 2,985
JPY 192.71 196.02 205.27
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,342 16,610 17,230
THB 603 666 719
USD (1,2) 22,442
USD (5,10,20) 22,495
USD (50,100) 22,540 22,535 22,830
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,560 22,560 22,840
USD(1-2-5) 22,370 - -
USD(10-20) 22,515 - -
GBP 30,100 30,281 31,409
HKD 2,855 2,875 2,957
CHF 24,364 24,511 25,326
JPY 194.6 195.77 204.66
THB 650.77 657.34 717.66
AUD 15,905 16,001 16,538
CAD 17,662 17,769 18,330
SGD 16,510 16,610 17,154
SEK - 2,429 2,509
LAK - 1.69 2.08
DKK - 3,399 3,511
NOK - 2,506 2,590
CNY - 3,528 3,644
RUB - 264 339
NZD 14,980 15,070 15,428
KRW 17 - 20.77
EUR 25,223 25,291 26,403
TWD 741.1 - 841.71
MYR 5,068.45 - 5,563.65
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,500.00 22,520.00 22,760.00
EUR 25,192.00 25,293.00 26,045.00
GBP 30,173.00 30,355.00 31,020.00
HKD 2,853.00 2,864.00 2,951.00
CHF 24,368.00 24,466.00 25,137.00
JPY 195.66 196.45 201.17
AUD 15,920.00 15,984.00 16,541.00
SGD 16,576.00 16,643.00 17,021.00
THB 663.00 666.00 707.00
CAD 17,739.00 17,810.00 18,231.00
NZD 0.00 14,960.00 15,438.00
KRW 0.00 18.09 19.88
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.535 22.555 22.827
AUD 15.896 15.996 16.607
CAD 17.786 17.886 18.299
CHF 24.679 24.779 25.193
EUR 25.278 25.378 26.149
GBP 30.297 30.347 31.020
JPY 197,22 198,22 203,62
SGD 16.661 16.761 17.079
Cập nhật: 24/01/2022 18:31
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas