Thủ tướng bổ nhiệm 2 Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

22:06 | 12/11/2021

|
(PetroTimes) - Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính đã ký Quyết định bổ nhiệm 2 Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Thủ tướng bổ nhiệm 2 Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ông Phạm Thanh Hà (bên phải) và ông Phạm Tiến Dũng .

Cụ thể, tại Quyết định số 1898/QĐ-TTg, Thủ tướng bổ nhiệm ông Phạm Thanh Hà, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giữ chức Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Tại Quyết định số 1899/QĐ-TTg, Thủ tướng bổ nhiệm ông Phạm Tiến Dũng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giữ chức Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Bổ nhiệm 3 Trợ lý Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ

Bổ nhiệm 3 Trợ lý Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ

Ngày 10/11/2021, Phó Thủ tướng Thường trực Phạm Bình Minh đã ký các quyết định của Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị, Thủ tướng Chính phủ; Trợ lý Bí thư Trung ương Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ.

P.V

  • bidv-tiet-kiem-mua-vang-ron-rang-tai-loc
  • sao-thai-duong
  • vietinbank

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 68,150 68,750
AVPL/SJC HCM 68,200 68,800
AVPL/SJC ĐN 68,150 68,800
Nguyên liêu 9999 - HN 52,950 53,150
Nguyên liêu 999 - HN 52,900 53,100
AVPL/SJC Cần Thơ 68,150 68,750
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 53.050 54.150
TPHCM - SJC 68.100 68.700
TPHCM - Hà Nội PNJ 53.050
Hà Nội - 68.100 68.700 02/07/2022 16:49:25
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 53.050
Đà Nẵng - 68.100 68.700 02/07/2022 16:49:25
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 53.050
Cần Thơ - 68.300 68.800 02/07/2022 18:28:04
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 53.050
Giá vàng nữ trang - 52.650 53.450 02/07/2022 16:49:25
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.840 40.240
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.020 31.420
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.990 22.390
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
AJC Mua vào Bán ra
Đồng vàng 99.99 5,305 5,385
Vàng trang sức 99.99 5,220 5,370
Vàng trang sức 99.9 5,210 5,360
Vàng NL 99.99 5,275 5,370
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,800 6,880
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,800 6,880
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,820 6,875
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,300 5,400
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,310 5,420
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,305 5,385
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L 68,200 68,800
SJC 5c 68,200 68,820
SJC 2c, 1C, 5 phân 68,200 68,830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,250 54,200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,250 54,300
Nữ Trang 99.99% 53,100 53,800
Nữ Trang 99% 51,967 53,267
Nữ Trang 68% 34,738 36,738
Nữ Trang 41.7% 20,587 22,587
Cập nhật: 03/07/2022 01:00

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,459.54 15,615.70 16,105.12
CAD 17,589.12 17,766.79 18,323.64
CHF 23,712.27 23,951.79 24,702.48
CNY 3,407.18 3,441.60 3,550.00
DKK - 3,215.58 3,336.32
EUR 23,737.79 23,977.57 25,045.79
GBP 27,507.86 27,785.72 28,656.57
HKD 2,895.02 2,924.26 3,015.91
INR - 294.08 305.62
JPY 167.24 168.93 176.91
KRW 15.54 17.27 18.92
KWD - 75,785.83 78,759.18
MYR - 5,231.26 5,341.53
NOK - 2,299.34 2,395.24
RUB - 380.32 515.00
SAR - 6,194.31 6,437.33
SEK - 2,218.03 2,310.55
SGD 16,298.15 16,462.77 16,978.74
THB 578.22 642.47 666.59
USD 23,130.00 23,160.00 23,440.00
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,582 16,282
CAD - 17,789 18,489
CHF - 23,789 24,739
CNY - 3,408 3,548
DKK - 3,177 3,347
EUR - 23,455 24,745
GBP - 27,640 28,810
HKD - 2,850 3,045
JPY - 168.32 177.87
KRW - 15.94 19.74
LAK - 0.86 1.81
NOK - 2,258 2,378
NZD - 14,218 14,628
SEK - 2,186 2,321
SGD - 16,139 16,939
THB - 642.01 670.01
USD - 23,085 23,525
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,160 23,160 23,440
USD(1-2-5) 22,942 - -
USD(10-20) 23,114 - -
GBP 27,607 27,774 28,803
HKD 2,907 2,928 3,011
CHF 23,819 23,962 24,740
JPY 167.98 168.99 176.6
THB 618.59 624.84 682.12
AUD 15,501 15,595 16,121
CAD 17,651 17,757 18,317
SGD 16,344 16,442 16,977
SEK - 2,227 2,300
LAK - 1.19 1.52
DKK - 3,223 3,328
NOK - 2,309 2,386
CNY - 3,422 3,534
RUB - 393 505
NZD 14,140 14,225 14,566
KRW 16.1 - 19.66
EUR 23,905 23,969 25,009
TWD 707.04 - 802.9
MYR 4,943.79 - 5,426.13
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,120.00 23,140.00 23,400.00
EUR 23,953.00 23,979.00 24,821.00
GBP 27,779.00 27,947.00 28,612.00
HKD 2,909.00 2,921.00 3,011.00
CHF 23,931.00 24,027.00 24,681.00
JPY 168.63 169.31 173.11
AUD 15,680.00 15,743.00 16,318.00
SGD 16,479.00 16,545.00 16,924.00
THB 637.00 640.00 677.00
CAD 17,785.00 17,856.00 18,282.00
NZD 0.00 14,254.00 14,742.00
KRW 0.00 17.25 18.85
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.155 23.211 23.512
AUD 15.556 15.656 16.267
CAD 17.637 17.837 18.452
CHF 24.027 24.127 24.747
EUR 23.960 24.060 24.830
GBP 27.878 27.928 28.602
JPY 169,48 170,48 177,12
SGD 16.518 16.618 16.926
Cập nhật: 03/07/2022 01:00
  • nhien-lieu-bay-cong-nghe-nang-luong-2021
  • pvgas